|
|
|
Sách và Giáo trình ĐKTB- tham khảo |
|
|
|
|
22 |
Phương pháp giải toán hàng hải
địa văn |
Trương KT và NVHH2 |
1990 |
GTVT |
2 |
|
23 |
Thiết bị năng lương tàu thuỷ |
Lê xuân ôn |
1992 |
GTVT |
- |
|
24 |
Quy phạm thiết bị nâng hàng
tàù biển |
Cục đăng khiển VN |
1984 |
GTVT |
2 |
|
25 |
Marpol 73/78 |
Tổ chức HH Quốc tế |
1999 |
GTVT |
- |
|
26 |
Solas 74 |
Tổ chức HH Quốc tế |
1999 |
GTVT |
- |
|
27 |
Sổ tay y tế cho người đi biển |
Liên hiệp HH VN |
1991 |
Hải phòng |
2 |
|
28 |
Bản đồ học |
Ngô Đạt Tâm |
1986 |
Giáo dục |
- |
|
29 |
Lý thuyết tàu |
Nguyễn Thị Hiệp Đoàn |
2003 |
ĐHHH |
- |
|
30 |
An toàn HH |
- |
1997 |
ĐHHH |
- |
|
31 |
Người thuỷ thủ lành nghề |
Pham thế Phiệt |
1997 |
ĐHHH |
- |
|
32 |
Thuỷ triều vùng biển Việt
Nam |
Nguyễn Ngọc Thuỵ |
1984 |
KHKT |
1 |
|
33 |
Quản lý môi trường |
TS. Nguyễn Đức khiển |
2002 |
Lao động xã hội |
2 |
|
34 |
Môi trường và sức khoẻ |
TS. Nguyễn Đức khiển |
2002 |
Lao động xã hội |
1 |
|
35 |
Môi trường giao thông |
Bộ Giáo dục và Đào tạo |
2007 |
Giao thông vận tải |
2 |
|
36 |
Bộ luật hàng hải Việt
Nam |
- |
|
Chính trị quốc gia |
7 |
|
37 |
Điều lệ chức trách thuyền viên
trên tàu biển VN |
Trường THHH2 |
1994 |
Trường THHH2 |
20 |
|
38 |
Một số văn bản pháp luật về
thuyền viên làm việc trên tàu
biển Việt
Nam |
Bộ Giao thông vận tải |
2007 |
Giao thông vận tải |
- |
|
39 |
Giới thiệu công ước quốc tế
trong đóng tàu |
TS Lê Hồng Bang |
2007 |
Giao thông vận tải |
5 |
|
40 |
Bổ sung sưa đổi công ước quốc
tế … |
- |
1997 |
Giao thông vận tải |
1 |
|
41 |
BộÄ luật quốc tế về trang bị
cứau sinh |
- |
- |
- |
- |
|
42 |
Công nghệ sửa chữa tàu thuỷ |
Đ.D. Benkovxky |
1996 |
KHKT |
2 |
|
43 |
Cơ sở lý thuyết hàm ngẫu nhiên
và ứng dụng trong
khí tượng thuỷ văn |
D.I.Kazakevits |
2005 |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
5 |
|
44 |
Chẩn đoán và dự báo thống kê
các quá trình hải dương học |
N.P.Smirnov |
2005 |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
5 |
|
45 |
Chất xếp và bảo quản hàng hoá
trên tàu biển |
Nguyễn Văn Thư |
1998 |
Phân Hiệu ĐH Hàng hải phía nam |
5 |
|
46 |
Quản lý nguồn lực buồng lái |
Tiếu Văn Kinh |
2000 |
Giao thông vận tải |
20 |
|
47 |
Bộ luật quản lý an toàn quốc tế (bộ luật ISM) Phiên
bản 2002 |
Tổ chức hàng hải quốc tế |
2002 |
Cục Đăng kiểm Viêt
Nam |
30 |
|
48 |
Sổ tay pháp lý cho người đi
biển |
Ban Biên giới |
2002 |
Chính trị quốc gia |
3 |
|
49 |
Khí tượng thuỷ văn hàng hải |
-
|
2003 |
Xây dựng |
3 |
|
50 |
Tình toán trong hải dương học |
Pham Văn Huấn |
2003 |
ĐH Quốc gia Hà Nội |
3 |
|
51 |
Máy điện tàu thuỷ tập 1 |
TS Thân Ngọc Hoàn |
1996 |
Trường ĐH Hàng hải |
5 |
|
52 |
Máy điện tàu thuỷ tập 2 |
TS Thân Ngọc Hoàn |
1996 |
Trường ĐH Hàng hải |
5 |
|
53 |
Tuyển tập các văn bản pháp luật
về hàng hải |
- |
1993 |
Hải phòng |
1 |
|
54 |
bảng thuỷ triều 1997 tập 2 |
- |
1996 |
- |
1 | |
|
|
|
|